Bỏ qua tới nội dung
Gọi kỹ thuật
  1. Trang chủ
  2. Sản phẩm
  3. Máy tính công nghiệp không quạt
  4. Máy tính công nghiệp không quạt Cincoze GM-1100
Cincoze · Mã GM-1100

Máy tính công nghiệp không quạt Cincoze GM-1100

Không quạt-40~60°C

Máy tính công nghiệp GPU nhúng thiết kế nhỏ gọn, hỗ trợ dải nhiệt độ hoạt động rộng -40°C đến 70°C (CPU 35W TDP; CPU 45/65W -40~60°C cần quạt ngoài), nguồn đầu vào 9-48 VDC và khả năng chống rung xóc đạt chuẩn quân sự MIL-STD-810H. Thiết bị tương thích bộ xử lý Intel Core thế hệ 14/13/12 / Bartlett Lake-S và trang bị 1 khe cắm mở rộng MXM 3.1 GPU chuyên dụng cho các ứng dụng Edge AI di động.

GiáLiên hệBáo giá theo cấu hình (CPU, RAM, ổ lưu trữ, hệ điều hành) trong 2 giờ làm việc. Xem bảng giá máy tính công nghiệp theo dạng máy.

Hiệu năng CPU

Điểm CPU Mark, đa nhân
Celeron G6900TE3.162
Celeron G6900T3.668
Celeron G6900E4.273
Celeron G69004.472
Pentium Gold G7400T5.274
Intel 300T5.627
Xem thêm 60 CPU
Pentium Gold G7400TE5.715
Pentium Gold G7400E6.200
Pentium Gold G74006.707
Intel 3007.246
Core i3-12100TE10.069
Core i3-13100TE12.005
Core i3-1210012.523
Core i3-13100T12.739
Core i3-12100E13.599
Core i3-14100T13.679
Core i3-13100E13.777
Core i3-1310014.097
Core 3 201E14.996
Core 5 221TE15.080
Core i3-1410015.086
Core i5-12500TE15.533
Core 5 211TE15.906
Core i7-12700TE18.524
Core i5-1240018.825
Core i5-12500E19.603
Core i5-1250019.681
Core i7-14701TE20.042
Core i5-14400T20.358
Core i5-13500TE20.448
Core i9-12900TE20.543
Core i9-13900TE21.732
Core i7-13700TE21.998
Core i5-13500T22.437
Core i5-14500T22.869
Core 5 211E23.833
Core i5-1340023.890
Core 9 273PTE24.054
Core 5 223PE24.165
Core 7 253PTE25.031
Core i5-1440025.037
Core 5 213PTE25.590
Core 9 273PE25.807
Core i7-14701E26.112
Core 5 213PE26.630
Core 7 253PE26.705
Core i5-13500E26.769
Core i5-13400E27.000
Core i7-13700T27.224
Core i9-12900E27.682
Core i7-12700E27.844
Core i7-1270029.755
Core 7 251TE30.022
Core i9-14901E30.298
Core i5-1450030.706
Core i5-1350030.729
Core 5 221E30.799
Core i7-14700T30.819
Core i7-13700E32.759
Core i9-1290033.610
Core i7-1370035.839
Core i9-14900T36.239
Core i7-1470040.196
Core i9-13900E40.288
Core i9-1490044.530
Core i9-1390044.552

Tham khảo PassMark, 07/10/2026. Nguồn

  • Chính hãng, bảo hành hãng
  • Giao toàn quốc từ TP.HCM
  • Kỹ thuật dựng máy & sửa chữa
  • Báo giá trong 2 giờ làm việc
Yêu cầu báo giá Gọi kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

CPUIntel Core / Bartlett Lake-S / Raptor Lake-S Refresh / Raptor Lake-S / Alder Lake-S · chipset Intel R680E · TDP 65 W Tuỳ chọn: Intel Core 9 273PE, Intel Core 7 253PE, Intel Core 5 223PE, Intel Core 5 213PE, Intel Core 3 201E, Intel Core 9 273PTE, Intel Core 7 253PTE, Intel Core 5 223PTE, Intel Core 5 213PTE, Intel Core 3 201TE, Intel Core 7 251E, Intel Core 5 221E, Intel Core 5 211E, Intel Core 7 251TE, Intel Core 5 221TE, Intel Core 5 211TE, Intel Core i9-14901E, Intel Core i7-14701E, Intel Core i5-14501E, Intel Core i5-14401E, Intel Core i3-14100, Intel Core i9-14901TE, Intel Core i7-14701TE, Intel Core i5-14501TE, Intel Core i5-14401TE, Intel Core i3-14100T, Intel Processor 300, Intel Processor 300T, Intel Core i9-14900, Intel Core i7-14700, Intel Core i5-14500, Intel Core i5-14400, Intel Core i9-14900T, Intel Core i7-14700T, Intel Core i5-14500T, Intel Core i5-14400T, Intel Core i3-13100E, Intel Core i3-13100, Intel Core i3-13100TE, Intel Core i3-13100T, Intel Core i9-13900E, Intel Core i9-13900, Intel Core i7-13700E, Intel Core i7-13700, Intel Core i5-13500E, Intel Core i5-13400E, Intel Core i5-13500, Intel Core i5-13400, Intel Core i9-13900TE, Intel Core i7-13700TE, Intel Core i7-13700T, Intel Core i5-13500TE, Intel Core i5-13500T, Intel Core i5-12500E, Intel Core i5-12500, Intel Core i5-12400, Intel Core i3-12100E, Intel Core i3-12100, Intel Core i5-12500TE, Intel Core i3-12100TE, Intel Pentium G7400E, Intel Pentium G7400TE, Intel Celeron G6900E, Intel Celeron G6900TE, Intel Pentium G7400, Intel Pentium G7400T, Intel Celeron G6900, Intel Celeron G6900T, Intel Core i9-12900E, Intel Core i9-12900, Intel Core i7-12700E, Intel Core i7-12700, Intel Core i9-12900TE, Intel Core i7-12700TE25.807 điểm đa nhân với Core 9 273PEso sánh CPU này
Bộ nhớDDR5 SO-DIMM · 2 khe · tối đa 96 GB · hỗ trợ ECC
Lưu trữ2 x 2.5" Front Accessible SATA HDD/SSD Bay (Hot Swap) 1 x M.2 Key M Type 2280 Socket (PCIe Gen 4x4 / SATA)
GPUIntegrated Intel UHD Graphics 770 / 730 / 710 (Supports Optional MXM 3.1 Type A/B GPU Module)
Cổng vào/ra4 x COM RS-232/422/485 1 x LAN 2.5GbE · Intel I225 1 x LAN 1GbE · Intel I219 1 x 20Gbps USB 3.2 Gen2x2 Type C 3 x 10Gbps USB 3.2 Gen2x1 Type A 4 x 5Gbps USB 3.2 Gen1x1 Type A 1 x DisplayPort 1 x HDMI 1 x VGA Audio: Realtek ALC888, High Definition Audio (1x Line-out, 1x Mic-in)
Khe mở rộng1 x MXM Socket MXM Carrier Board Socket for MXM GPU Module Expansion (Type A/B) 1 x M.2 M Key Type 2280 (PCIe Gen 4x4 / SATA) 1 x M.2 E Key Type 2230 (PCIe Gen 3x2 / USB2.0 / Intel CNVi) 1 x M.2 B Key Type 3042/3052 (PCIe Gen 3x2 / USB3.2 Gen2x1 / SATA) 2 x M.2 B Key Type 2242 (PCIe Gen 4x2 / USB2.0 / SATA) 2 x SIM Socket SIM Socket 2 x CMI Interface 1x High Speed CMI, 1x Low Speed CMI Interface 1 x CFM Interface 1x CFM IGN Interface
Không dâySupported via M.2 Key E Type 2230 slot
Môi trườngNhiệt hoạt động -40°C ~ 70°C -40°C to 70°C with 35W TDP CPU; -40°C to 60°C with 45W/65W TDP CPU with External FAN Nhiệt lưu kho -40°C ~ 70°C Độ ẩm 95%RH @ 70°C (non-Condensing) MTBF 313541 giờ Chống rung MIL-STD-810H · MIL-STD-810H Chống sốc MIL-STD-810H · MIL-STD-810H
Cơ khí260 x 200 x 85 mm · 4.73 kg · Extruded Aluminum with Heavy Duty Metal · Fanless Design (Independent cooling channels for CPU & GPU, supports external fan FAN-EX102) · Lắp đặt: Wall Mount, Side Mount, DIN-RAIL Mount, VESA Mount
WatchdogSoftware Programmable Supports 256 Levels System Reset
Hệ điều hànhWindows 11, Windows 10, Ubuntu Desktop 22.04 LTS
Chứng nhậnCE, UKCA, FCC, ICES-003 Class A, EN 50155 (EN 50121-3-2 Only), E-mark, CISPR 32 Class A, EN 45545-2, UL, cUL, CB, IEC, EN 62368-1

Mô tả Máy tính công nghiệp không quạt Cincoze GM-1100

Máy tính công nghiệp không quạt Cincoze GM-1100 — dòng GM-1100 của Cincoze, IPC247 cung cấp hàng chính hãng Cincoze. Kỹ thuật IPC247 đối chiếu tương thích theo tài liệu của hãng và dựng cấu hình theo điều kiện lắp đặt thực tế trước khi báo giá.

Máy tính công nghiệp GPU nhúng thiết kế nhỏ gọn, hỗ trợ dải nhiệt độ hoạt động rộng -40°C đến 70°C (CPU 35W TDP; CPU 45/65W -40~60°C cần quạt ngoài), nguồn đầu vào 9-48 VDC và khả năng chống rung xóc đạt chuẩn quân sự MIL-STD-810H. Thiết bị tương thích bộ xử lý Intel Core thế hệ 14/13/12 / Bartlett Lake-S và trang bị 1 khe cắm mở rộng MXM 3.1 GPU chuyên dụng cho các ứng dụng Edge AI di động.

Điểm nổi bật

  • Dải nhiệt độ hoạt động rộng từ -40°C đến 70°C (CPU 35W TDP) chịu đựng môi trường khắc nghiệt
  • Nguồn điện đầu vào dải rộng 9-48 VDC tích hợp tính năng Power Ignition Sensing
  • Đạt tiêu chuẩn chống rung xóc quân đội MIL-STD-810H, chứng nhận đường sắt EN 50121-3-2 và ô tô E-mark
  • Thiết kế tản nhiệt độc lập tối ưu cho CPU và GPU, hỗ trợ quạt tản nhiệt ngoài tùy chọn
  • Hỗ trợ CPU Intel Core thế hệ 14/13/12 và Bartlett Lake-S (TDP tối đa 65W)
  • Trang bị 1 khe cắm mở rộng MXM 3.1 Type A/B cho module GPU NVIDIA RTX
  • Kết nối mạng tốc độ cao 2.5GbE LAN và USB 3.2 Gen2x2 Type-C (20Gbps)
  • Khả năng mở rộng I/O mô-đun linh hoạt qua giao tiếp CMI và CFM

Datasheet GM-1100 (PDF, Cincoze)

Cần chọn CPU, RAM, ổ lưu trữ và nguồn theo ứng dụng thật? Gửi yêu cầu, kỹ thuật IPC247 đề xuất cấu hình trọn bộ và báo giá trong 2 giờ làm việc.

Model tương đương IPC247 phân phối

Công cụ chọn máy · maytinhcongnghiep.com

Bạn có đang chọn đúng máy cho tủ điện của mình? Trả lời 4 câu về điều kiện lắp đặt.

Nhiệt độ, rung, bụi, nguồn điện — hệ thống gợi ý cấu hình từ hơn 2.700 mã máy trong kho dữ liệu maytinhcongnghiep.com của IPC247.