- Trang chủ
- Sản phẩm
- Lưu trữ & bộ nhớ công nghiệp
- Ổ cứng công nghiệp INNODISK 2.5" SATA SSD 3ME4
Innodisk Innodisk · Mã 2.5" SATA SSD 3ME4
Ổ cứng công nghiệp INNODISK 2.5" SATA SSD 3ME4
2.5"
Ổ cứng công nghiệp INNODISK 2.5" SATA SSD 3ME4
- Giải pháp 2.5” SATA III cho lĩnh vực công nghiệp,giải nhiệt độ rộng, hỗ trợ: S.M.A.R.T, TRIM, NCQ và iData Guard
- Hoạt động liên tục 24/7
- Bảo hành 24 tháng
GiáLiên hệBáo giá theo cấu hình (CPU, RAM, ổ lưu trữ, hệ điều hành) trong 2 giờ làm việc. Xem dải giá theo dạng máy.
- Chính hãng, bảo hành hãng
- Giao toàn quốc từ TP.HCM
- Kỹ thuật dựng máy & sửa chữa
- Báo giá trong 2 giờ làm việc
Thông số kỹ thuật
| Model Name | 2.5" SATA SSD 3ME4 |
|---|---|
| Interface | SATA III 6.0 Gb/s |
| Flash Type | MLC |
| Type | 2.5" |
| Capacity | 8GB~256GB |
| Max. Channels | 2 |
| Sequential R/W (MB/sec, max.) | 530/210 |
| Max. Power Consumption | 0.8 W (5V x 160 mA ) |
| Thermal Sensor | Y |
| External DRAM Buffer | N |
| H/W Write Protect | N |
| iCell | N |
| ATA Security | Y |
| S.M.A.R.T. | Y |
| Dimension (WxLxH/mm) | 69.85 x 100.10 x 6.9 |
| Vibration | 20G@7~2000Hz |
| Shock | [email protected] |
| MTBF | >3 million hours |
| Storage Temperature | -55°C ~ +95°C |
| Operation Temperature | Standard Grade: 0°C ~ +70°C; Industrial Grade: -40°C ~ +85°C |
Mô tả Ổ cứng công nghiệp INNODISK 2.5" SATA SSD 3ME4
Ổ cứng công ngiệp INNODISK 2.5" SATA SSD 3ME4
Overview
IInnodisk 2.5” SATA SSD 3ME4 is characterized by L³ architecture with the latest SATA III (6.0GHz) Marvell NAND controller. Innodisk’s exclusive L³ architecture is L² architecture multiplied LDPC (Low Density Parity Check). L² (Long Life) architecture is a 4K mapping algorithm that reduces WAF and features a real-time wear leveling algorithm to provide high performance and prolong lifespan with exceptional reliability.

2.5" SATA SSD 3ME4 do cong ty Quyet Thang phan phoi tai Viet Nam. Lien he chung toi de biet them chi tiet
Bài viết tham khảo:
Màn hình cảm ứng HMI là gì
Modbus là gì
Năng lực sản xuất là gì
Nhà máy thông minh là gì
Nhịp sản xuất là gì
Phương thức sản xuất là gì
Product Features
- 2.5” SATA III soultion for industrial field
- 7mm height mechinicial design
- DRAM-less, high-level data integrity
- L³ architecture extends lifespan
- Excellent IOPS boosts system performance
- Built-in thermal sensor
- Support S.M.A.R.T, TRIM, NCQ and iData Guard
Specifications
Order Information
| Operation Temp. | 8GB | 16GB | 32GB | 64GB | 128GB | 256GB |
| Standard Grade (0°C ~ +70°C) | DES25- 08GM41BC1SC | DES25-16GM41BC1SC DES25-16GM41BC1DC | DES25-32GM41BC1DC | DES25-64GM41BC1DC | DES25-A28M41BC1DC | DES25-B56M41BC1DC |
| Industrial Grade (-40°C~+85°C) | DES25- 08GM41BW1SC | DES25-16GM41BW1SC DES25- 16GM41BW1DC | DES25-32GM41BW1DC | DES25-64GM41BW1DC | DES25-A28M41BW1DC | DES25-B56M41BW1DC |
Download
Chính sách bán hàng
- Bảo hành 24 tháng
- Miễn phí vận chuyển toàn quốc
- Miễn phí dịch vụ lắp đặt, tư vấn sử dụng tại Tp. Hồ Chí Minh
- Miễn phí dịch vụ bảo trì on-site trong vòng 1 năm tại Tp. Hồ Chí Minh (không bao gồm các huyện ngoại thành). Phản hồi trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được thông báo.
- Dịch vụ lắp đặt, bảo trì on-site tại các tỉnh thành khác vui lòng liên hệ để được báo giá.
Sản phẩm cùng nhóm
Công cụ chọn máy · maytinhcongnghiep.com
Bạn có đang chọn đúng máy cho tủ điện của mình? Trả lời 4 câu về điều kiện lắp đặt.
Nhiệt độ, rung, bụi, nguồn điện — hệ thống gợi ý cấu hình từ hơn 2.700 mã máy trong kho dữ liệu maytinhcongnghiep.com của IPC247.
