Bỏ qua tới nội dung
Gọi kỹ thuật
  1. Trang chủ
  2. Sản phẩm
  3. Máy tính nhúng & module
  4. Kit Barebone nhúng PICO-KBU4-SEMI (Pico-ITX)
AAEON · Mã PICO-KBU4-SEMI

Kit Barebone nhúng PICO-KBU4-SEMI (Pico-ITX)

Kit Barebone nhúng PICO-KBU4-SEMI (Pico-ITX)
  • Extreme light system, easy to adopt everywhere
  • Hoạt động liên tục 24/7

  • Bảo hành 24 tháng
GiáLiên hệBáo giá theo cấu hình (CPU, RAM, ổ lưu trữ, hệ điều hành) trong 2 giờ làm việc. Xem dải giá theo dạng máy.
  • Chính hãng, bảo hành hãng
  • Giao toàn quốc từ TP.HCM
  • Kỹ thuật dựng máy & sửa chữa
  • Báo giá trong 2 giờ làm việc
Yêu cầu báo giá Gọi kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Part Number · DescriptionQty
125530040C · (TF)Power Adapter.12V.40W.FSP.FSP040-RHAN31
1702031802 · Power Cord (US)1
1702031803 · Power Cord(European Type)1
170203180E · Power Cord(Japan Type)1
1701200101 · M.2 2242 -D2-B-M.64GB.SATA3,MLC1
9761SEMI01 · Din Rail Kit1
9761SEMI00 · Wall mount Kit1

Mô tả Kit Barebone nhúng PICO-KBU4-SEMI (Pico-ITX)

Kit Barebone nhúng PICO-KBU4-SEMI (Pico-ITX)

Pico-ITX TurnKit with 7th Generation Intel® Core™ i7/i5/i3/Celeron® U-Series Processor SoC

Overview

Pico-ITX TurnKit with 7th Generation Intel® Core™ i7/i5/i3/Celeron® U-Series Processor SoC

Features

  • Extreme light system, easy to adopt everywhere
  • DDR4 Non-ECC SODIMM Slot x 1, up to 16GB
  • GbE x 2, HDMI x 1.4
  • M.2 2242 B key for storage
  • M.2 2230 E key for wireless Module
  • COM x 2 (Optional)
  • USB 3.2 Gen 1 x 2 (Rear IO)
  • Lockable DC 12V
Kit-Barebone-nhung-PICO-KBU4-SEMI
Kit Barebone nhúng PICO-KBU4-SEMI

Specifications [PICO-KBU4-SEMI]

SYSTEM
FORM FACTOR Pico-ITX
PROCESSOR 7th Gen Intel® Core™ i processor U series
SYSTEM MEMORY DDR4 SODIMM Slot x 1,Up to 16 GB
CHIPSET Intel® SoC
ETHERNET Realtek 8111G Gigabit Ethernet 10/100/1000Base, RJ-45 x 2
BIOS AMI BIOS
WAKE ON LAN Yes
WATCHDOG TIMER 255 Level
EXPANSION INTERFACE M.2 2230 E key (For WIFI/BT Module)
POWER REQUIREMENT Normal: +12V
POWER SUPPLY TYPE Lockable
POWER CONSUMPTION i7-7600U @ DDR4 16GB, [email protected] (typical)
SYSTEM SIZE 4.80" x 3.18" x 1.98" (122 x 80.8 x 50.4 mm)
GROSS WEIGHT 0.88 lb (0.4 kg)
OPERATING TEMPERATURE 32°F~ 122°F (0°C ~ 50°C)
STORAGE TEMPERATURE -40°F ~ 185°F (-40°C ~ 85°C)
HUMIDITY 0% ~ 90% relative humidity, non-condensing
MTBF 163,000
DISPLAY
CHIPSET Intel® SoC
VIDEO OUTPUT HDMI 1.4
TOUCH
I/O
STORAGE/SSD M.2 2242 B key
USB PORT USB 3.2 Gen 1 x 2 (Rear IO)
SERIAL PORT Optional
AUDIO
EXPANSION SLOT RS-232 x 1, RS-232422/485 x1 (Optional)
CERTIFICATION
CERTIFICATION CE, FCC

Ordering Information [PICO-KBU4-SEMI]

PART NUMBER PICO-KBU4-SEMI-A10-B001 PICO-KBU4-SEMI-A10-B002 PICO-KBU4-SEMI-A10-B003 PICO-KBU4-SEMI-A10-B004 PICO-KBU4-SEMI-A10-B005 (6TH GEN)
CPU Celeron 3965 I3-7100U I5-7300U i7-7600U Celeron 3955
MEMORY DDR4 Socket DDR4 Socket DDR4 Socket DDR4 Socket DDR4 Socket
THERMAL w/Cooler w/Cooler w/Cooler w/Cooler w/Cooler
DISPLAY HDMI x 1 HDMI x 1 HDMI x 1 HDMI x 1 HDMI x 1
STORAGE SATAIII x 1 M.2 2242 (B Key) x 1 SATAIII x 1 M.2 2242 (B Key) x 1 SATAIII x 1 M.2 2242 (B Key) x 1 SATAIII x 1 M.2 2242 (B Key) x 1 SATAIII x 1 M.2 2242 (B Key) x 1
LAN GbE x 2 GbE x 2 GbE x 2 GbE x 2 GbE x 2
USB USB 3.2 Gen 1 x 2 (Rear) USB 3.2 Gen 1 x 2 (Rear) USB 3.2 Gen 1 x 2 (Rear) USB 3.2 Gen 1 x 2 (Rear) USB 3.2 Gen 1 x 2 (Rear)
RS-232
RS-232/422/485
EXPANSION SLOT M.2 2230 (E Key) x 1 M.2 2230 (E Key) x 1 M.2 2230 (E Key) x 1 M.2 2230 (E Key) x 1 M.2 2230 (E Key) x 1
POWER +12V (ATX) +12V (ATX) +12V (ATX) +12V (ATX) +12V (ATX)
POWER TEMP 0°C ~ 50°C 0°C ~ 50°C 0°C ~ 50°C 0°C ~ 50°C 0°C ~ 50°C
OTHERS DIO 4 bit DIO 4 bit DIO 4 bit DIO 4 bit DIO 4 bit
 

Downloads [PICO-KBU4-SEMI]

1. Datasheet: PICO-KBU4-SEMI, datasheet 1.0

2. Manual: 

-PICO-KBU4-SEMI, Manual 3.0

-Quick Installation Guide

Packing List

  • PICO-KBU4-SEMI

Optional Accessories

 
Chính sách bán hàng
  • Bảo hành 24 tháng
  • Miễn phí vận chuyển toàn quốc
  • Miễn phí dịch vụ lắp đặt, tư vấn sử dụng tại Tp. Hồ Chí Minh
  • Miễn phí dịch vụ bảo trì on-site trong vòng 1 năm tại Tp. Hồ Chí Minh (không bao gồm các huyện ngoại thành). Phản hồi trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được thông báo.
  • Dịch vụ lắp đặt, bảo trì on-site tại các tỉnh thành khác vui lòng liên hệ để được báo giá.
Bài viết tham khảo: Sản xuất thông minh là gì Sản xuất tinh gọn Lean Manufacturing Six Sigma là gì Thiết bị tự động hóa Thời gian chết trong sản xuất

Model tương đương IPC247 phân phối

Công cụ chọn máy · maytinhcongnghiep.com

Bạn có đang chọn đúng máy cho tủ điện của mình? Trả lời 4 câu về điều kiện lắp đặt.

Nhiệt độ, rung, bụi, nguồn điện — hệ thống gợi ý cấu hình từ hơn 2.700 mã máy trong kho dữ liệu maytinhcongnghiep.com của IPC247.