Bỏ qua tới nội dung
Gọi kỹ thuật
  1. Trang chủ
  2. Sản phẩm
  3. Thiết bị mạng công nghiệp
  4. Thiết bị mạng công nghiệp AAEON FWS-7840
AAEON · Mã FWS-7840

Thiết bị mạng công nghiệp AAEON FWS-7840

8 LAN

Thiết bị mạng công nghiệp AAEON FWS-7840 — 1U Rackmount Comet Lake Platform Network Appliance. Báo giá theo cấu hình trong 2 giờ làm việc.

GiáLiên hệBáo giá theo cấu hình (CPU, RAM, ổ lưu trữ, hệ điều hành) trong 2 giờ làm việc. Xem bảng giá máy tính công nghiệp theo dạng máy.
  • Chính hãng, bảo hành hãng
  • Giao toàn quốc từ TP.HCM
  • Kỹ thuật dựng máy & sửa chữa
  • Báo giá trong 2 giờ làm việc
Yêu cầu báo giá Gọi kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Form Factor1U Rackmount Network Platform
processor10th Generation Intel® Core™/ Xeon® processor
ChipsetIntel® W480E
System Memory2 x DDR4 2666MHz U-DIMM ECC DIMM slots up to 64G
Ethernet8 x 1Gb RJ45 Port or 6 x 1Gb RJ45 + 2 x 1Gb SFP , with 2 xi350AM4 LAN chips 2 x 10Gb SFP+ with XL710 AM2 LAN chip (Option)
Bypass2 Pairs
NIM SlotNIM slot x 2
Graphics ControllerIntel® UHD Graphics
Connector(HDMI x1 Optional)
HDDSATA III port x 2, 2.5” HDD/SSD up to 2
CF/CFast/mSATA1 x Mini card socket (Option mSATA)
PCIe SlotOptional PCIe [x8] slot x 1, via riser card
Mini-CardMini Card x 1
IPMI
KB Mouse
USBUSB 3.2 Gen1 x 2
RTCInternal RTC
Watchdog Timer1~255 steps by software programmable
Software ButtonGPIO Programmable push button x 1
TPMTPM v2.0 9665
GPIO4 bits input/4 bits output
FanSystem Fan x 2
MTBF (hours)TBD
ColorBlack
Power Requirement220W ATX PSU or 250W ATX PSU
Operating Temperature32°F ~ 104°F (0°C ~ 40°C)
Storage Temperature-4°F ~ 140°F (-20°C ~ 60°C)
Operating Humidity10% ~ 80% relative humidity, non-condensing
Storage Humidity10% ~ 80% @ 40°C, non-condensing
Vibration0.5 Grms/ 5 ~ 500Hz/ operation (3.5" H.D.D) · 1.5 Grms/ 5 ~ 500Hz/ no operation
SHOCK10G peak acceleration (11 m sec. duration), operation · 20G peak acceleration (11 m sec. duration), non-operation
Dimension (W x D x H)430mm x 305mm x 44mm
Front PanelPower LED x 1 · Status LED x 1 · Storage Active LED x 1 · Bypass LED x 2 · Ethernet LED x 16 · USB 3.2 Type A port x 2 · Parallel LCM display and 4 keypad x 1 · Software Programmable Switch x 1 · 1 GbE RJ-45 x 8 or 1 GbE RJ45 x 6 + SFP x 2 · 10 GbE SFP+ x 2LAN port (Option by module) · NIM Slot x 2
Rear PanelAC Power Input x 1, Power Switch x 1, (Rear Expansion Slot x 1 Optional)

Mô tả Thiết bị mạng công nghiệp AAEON FWS-7840

Thiết bị mạng công nghiệp AAEON FWS-7840 là model FWS-7840 của AAEON, do IPC247 phân phối chính hãng. Kỹ thuật IPC247 đối chiếu tương thích theo tài liệu của hãng và dựng cấu hình theo điều kiện lắp đặt thực tế trước khi báo giá.

Mô tả của hãng: 1U Rackmount Comet Lake Platform Network Appliance

Tính năng chính

  • 1U Rackmount Network Appliance
  • Intel 10th Generation Intel® Core™/ Xeon® processor
  • Intel® Communications Chipset W480E
  • 2 x DDR4 2666MHz U-DIMM ECC DIMM slots
  • 8 x 1Gb RJ45 Port or 6 x 1Gb RJ45 + 2 x 1Gb SFP , with 2 x i350AM4 LAN Chips
  • 2 x 10Gb SFP+ with XL710 AM2 LAN Chip (Option)
  • 2 x NIM Slots
  • 1 x RJ45 console Port (Option Micro USB console)
  • 1 x Mini PCIe (Option mSATA)
  • 2 Pairs Bypass default

Tính năng và thông số trích nguyên văn tài liệu kỹ thuật của AAEON — giữ tiếng Anh để tra chéo với datasheet không bị lệch.

Cần chọn CPU, RAM, ổ lưu trữ và nguồn theo ứng dụng thật? Gửi yêu cầu, kỹ thuật IPC247 đề xuất cấu hình trọn bộ và báo giá trong 2 giờ làm việc.

Model tương đương IPC247 phân phối

Công cụ chọn máy · maytinhcongnghiep.com

Bạn có đang chọn đúng máy cho tủ điện của mình? Trả lời 4 câu về điều kiện lắp đặt.

Nhiệt độ, rung, bụi, nguồn điện — hệ thống gợi ý cấu hình từ hơn 2.700 mã máy trong kho dữ liệu maytinhcongnghiep.com của IPC247.