- Trang chủ
- Sản phẩm
- Màn hình công nghiệp
- Màn Hình Cảm Ứng Công Nghiệp CS-110H/M1001
Cincoze Cincoze · Mã CS-110H/M1001
Màn Hình Cảm Ứng Công Nghiệp CS-110H/M1001
-5~60°C1 COMCảm ứngKhông quạt
Máy tính công nghiệp không quạt CS-110H/M1001
-
10.4" TFT-LCD Sunlight Readable Touch Monitor
- Hoạt động liên tục 24/7
- Bảo hành 24 tháng
GiáLiên hệBáo giá theo cấu hình (CPU, RAM, ổ lưu trữ, hệ điều hành) trong 2 giờ làm việc. Xem bảng giá máy tính công nghiệp theo dạng máy.
- Chính hãng, bảo hành hãng
- Giao toàn quốc từ TP.HCM
- Kỹ thuật dựng máy & sửa chữa
- Báo giá trong 2 giờ làm việc
Thông số kỹ thuật
| Nhiệt độ hoạt động | -5 ~ 60 °C (Ambient with Air Flow (with Industrial Grade Peripherals)) |
|---|---|
| Nguồn điện | 9~48VDC |
| Đầu nối nguồn | 1x 3-pin Terminal Block Connector |
| Kiểu lắp đặt | Wall Mount, VESA Mount, CDS Mount |
| Kích thước (mm) | 204.5 x 149 x 38.5 |
| Khối lượng | 1.12 kg |
| Độ ẩm | 10%~95% (non-condensing) |
| Chứng nhận | CE, FCC Class A |
| Cổng COM | 1× Resistive Touch Only |
| USB | 1× 2.0 |
| Xuất hình | 1× VGA · 1× DVI-D · 1× DisplayPort |
| Âm thanh | 1x Audio Input, AMP 5W + 5W (Internal Speaker) |
Thông số theo tài liệu hãng Cincoze cho mã M1001. Datasheet PDF của hãng · So sánh và tìm máy tương đương trên maytinhcongnghiep.com.
Mô tả Màn Hình Cảm Ứng Công Nghiệp CS-110H/M1001
Màn hình cảm ứng công nghiệp CS-110H/M1001
Overview
10.4" TFT-LCD Sunlight Readable Touch Monitor
Features
- 10.4” TFT-LCD with Ultra High Brightness up to 1,500 nits and 1024 x 768 (XGA) Resolution
- Signal Input: VGA, DVI-D and DisplayPort
- Wide Range Operating Temperature -5°C to 60°C
- Designed with Aluminum Die-casting Front Frame
- True Flat IP65 Front Panel Protection
- Supports Panel / Wall / VESA Mounting
- Wide Range Power Input 9~48VDC
- Convertible Display System (CDS) Technology Supported
- Supports Optical Bonding

Specifications [CS-110H/M1001]
| Model Name | CS-110H/M1001 | |
| Model No. | CV-110HC/M1001 | |
| Display | LCD Size | 10.4" (4:3) |
| Max. Resolution | 1024 x 768 | |
| Brightness (cd/m2) | 1500 | |
| Contrast Ratio | 1400 : 1 | |
| LCD Color | 16.2M | |
| Pixel Pitch (mm) | 0.206 (H) x 0.206 (V) | |
| Viewing Angle (H-V) | 178 / 178 | |
| Backlight MTBF | 50000 hrs (LED Backlignt) | |
| Touch | Resistive 5-wire | - |
| Projected Capacitive | V | |
| Power | Connector | 3-pin Terminal Block |
| Power Requirement | 9~48VDC | |
| Power Adaptor | Optional AC/DC 12V/5A, 60W | |
| I/O Port | VGA Input | 1 |
| DVI-D Input | 1 | |
| DisplayPort Input | 1 | |
| Audio Input | 1 | |
| COM Input | 1 | |
| USB 2.0 Input | 1 | |
| AMP 5W + 5W (Internal Speaker) | ||
| Other Features | Audio | |
| OSD Function | LCD On/Off, Auto, Menu, Up and Down Multi-language OSD | |
| Physical | Dimension (WxHxD) | 295 x 227.3 x 66 mm |
| Weight Information | 3.36 kg | |
| Construction Front Panel | Rugged Aluminum Die-casting Bezel | |
| Mounting | Panel/ Wall/ VESA Mounting | |
| Environment | Operating Temperature | Ambient with air flow: -5°C to 60°C (with Industrial Grade Peripherals) |
| Storage Temperature | -20°C to 70°C | |
| Relative humidity | 90% RH @ 40°C (Non-Condensing) | |
| Shock | Operating, 15 Grms, Half-sine 11 ms Duration (w/ SSD, according to IEC60068-2-27) | |
| Vibration | Operating, 1.5 Grms, 5-500 Hz, 3 Axes (w/ SSD, according to IEC60068-2-64) | |
| IP Level | IP 65 Compliant Front Panel | |
| EMC | CE/ FCC Class A | |
| Operating System | Windows | Windows® 10 Windows® 8.1 Windows® 7 |
| Liunx | Kernel 3.x | |
| Certification | Safety Certifications | • CE • FCC Class A |
Chính sách bán hàng
- Bảo hành 24 tháng
- Miễn phí vận chuyển toàn quốc
- Miễn phí dịch vụ lắp đặt, tư vấn sử dụng tại Tp. Hồ Chí Minh
- Miễn phí dịch vụ bảo trì on-site trong vòng 1 năm tại Tp. Hồ Chí Minh (không bao gồm các huyện ngoại thành). Phản hồi trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được thông báo.
- Dịch vụ lắp đặt, bảo trì on-site tại các tỉnh thành khác vui lòng liên hệ để được báo giá.
Màn hình cảm ứng công nghiệp CS-110 / M1001
Downloads [CS-110 / M1001]
Bài viết nên đọc: Chỉ số OOE là gì Tự động hóa doanh nghiệp Chuyển đổi số là gì Thị giác máy tính là gì Công nghệ 4.0 là gì Dây chuyền sản xuấtModel tương đương IPC247 phân phối
Công cụ chọn máy · maytinhcongnghiep.com
Bạn có đang chọn đúng máy cho tủ điện của mình? Trả lời 4 câu về điều kiện lắp đặt.
Nhiệt độ, rung, bụi, nguồn điện — hệ thống gợi ý cấu hình từ hơn 2.700 mã máy trong kho dữ liệu maytinhcongnghiep.com của IPC247.
