- Trang chủ
- Sản phẩm
- Bo mạch công nghiệp
- Module giao diện mạng NIM-S26C
Sản phẩm · Mã NIM-S26C
Module giao diện mạng NIM-S26C
Module giao diện mạng NIM-S26C
- Intel® XL710 PCI-Express 10G SFP+ 4 Ports Module
- Hoạt động liên tục 24/7
- Bảo hành 24 tháng
GiáLiên hệBáo giá theo cấu hình (CPU, RAM, ổ lưu trữ, hệ điều hành) trong 2 giờ làm việc. Xem dải giá theo dạng máy.
- Chính hãng, bảo hành hãng
- Giao toàn quốc từ TP.HCM
- Kỹ thuật dựng máy & sửa chữa
- Báo giá trong 2 giờ làm việc
Thông số kỹ thuật
| FWS-7810/7811 | 1U Rackmount Network Appliance, Intel® C226 with 1 Network Interface Modules |
|---|---|
| FWS-7820 | 1U Rackmount Network Appliance, Intel® C236 with 4 Network Interface Modules |
| FWS-7520 | 1U Rackmount Network Appliance, Intel® Broadwell DE with 3 of NIM appliance |
Mô tả Module giao diện mạng NIM-S26C
Module giao diện mạng NIM-S26C
- Intel® XL710 PCI-Express 10G SFP+ 4 Ports Module
Overview

- Intel® XL710 PCI-Express 10G SFP+ 4 Ports Module
- Network Appliance Options
Features
- PCI-Express Host Interfaces
- 10G SFP+ Fiber Port x 4
Specifications [NIM-S26C]
| MAIN SPECIFICATION | |
| FORM FACTOR | 10G Fiber Module |
| MAIN CHIPSET | Intel® XL710 Ethernet Controller x 1 |
| BYPASS | — |
| HOST INTERFACE | PCI-Express [x8] |
| LAN PORT | SFP+ 10 GbE Connector x 4 |
| INDICATOR | LED x 4 for Active/Link |
| QUALIFICATION | CE/FCC Class A |
| OPERATING TEMPERATURE | 32°F ~ 104°F (0°C ~ 40°C) |
| DIMENSION | 5.71” x 3.03” (145mm x 77mm) |
Ordering Information [NIM-S26C]
| PART NUMBER | NIM-S26C-A10-T40-0001 | NIM-S26C-A10-T40-0002 | NIM-S26C-A10-T40-0003 |
|---|---|---|---|
| REMARK | LAN Module, Intel® XL710, 10 GbE SFP+ x 4, FWS-7520, Rev. A.1.0 | LAN Module, Intel® XL710, 10 GbE SFP+ x 4, FWS-7820, Rev. A.1.0 | LAN Module, Intel® XL710, 10 GbE SFP+ x 4, FWS-7810/7811, Rev. A.1.0 |
Downloads [NIM-S26C]
Chính sách bán hàng
- Bảo hành 24 tháng
- Miễn phí vận chuyển toàn quốc
- Miễn phí dịch vụ lắp đặt, tư vấn sử dụng tại Tp. Hồ Chí Minh
- Miễn phí dịch vụ bảo trì on-site trong vòng 1 năm tại Tp. Hồ Chí Minh (không bao gồm các huyện ngoại thành). Phản hồi trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được thông báo.
- Dịch vụ lắp đặt, bảo trì on-site tại các tỉnh thành khác vui lòng liên hệ để được báo giá.
Model tương đương IPC247 phân phối
Công cụ chọn máy · maytinhcongnghiep.com
Bạn có đang chọn đúng máy cho tủ điện của mình? Trả lời 4 câu về điều kiện lắp đặt.
Nhiệt độ, rung, bụi, nguồn điện — hệ thống gợi ý cấu hình từ hơn 2.700 mã máy trong kho dữ liệu maytinhcongnghiep.com của IPC247.
